injustice
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪnˈd͡ʒʌs.tɪs/
giọng máy của trình duyệt
injustice nghĩa là sự bất công, việc bất công, bất công.
Nghĩa của injustice
Danh từ
- Sự bất công.
- Việc bất công.
- to do something an injusticeđánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai
Dạng từ của injustice
| Số nhiều | injustices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với injustice
Đồng nghĩa
Họ từ của injustice
Câu hỏi thường gặp
injustice nghĩa là gì?
injustice (danh từ) nghĩa là sự bất công, việc bất công, bất công.
injustice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của injustice: giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒʌs.tɪs/.