TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

injustice

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪnˈd͡ʒʌs.tɪs/ giọng máy của trình duyệt

injustice nghĩa là sự bất công, việc bất công, bất công.

Nghĩa của injustice

Danh từ

  1. Sự bất công.
  2. Việc bất công.
    • to do something an injusticeđánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai

Dạng từ của injustice

Số nhiềuinjustices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với injustice

Đồng nghĩa

Họ từ của injustice

Câu hỏi thường gặp

injustice nghĩa là gì?

injustice (danh từ) nghĩa là sự bất công, việc bất công, bất công.

injustice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của injustice: giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒʌs.tɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.