TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ink

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪŋk/ US/ˈɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

ink nghĩa là mực, nước mực, đánh dấu mực, bôi mực vào.

Nghĩa của ink

Danh từ

  1. Mực (để viết, in).
  2. Nước mực (của con mực).

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in).

Dạng từ của ink

Số nhiềuinks
Ngôi thứ ba số ítinks
Hiện tại phân từ (-ing)inking
Quá khứ phân từinked
Quá khứinked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ink

Đồng nghĩa

Họ từ của ink

Câu ví dụ với ink

  • The pen has black ink. Cây bút có mực màu đen.
  • Please write your name in black or blue ink but not in red ink. Hãy viết tên bạn bằng mực đen hoặc xanh chứ đừng dùng mực đỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ink nghĩa là gì?

ink (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mực, nước mực, đánh dấu mực, bôi mực vào.

ink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ink: giọng Anh (UK) /ˈɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.