ink
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪŋk/
US/ˈɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
ink nghĩa là mực, nước mực, đánh dấu mực, bôi mực vào.
Nghĩa của ink
Danh từ
- Mực (để viết, in).
- Nước mực (của con mực).
Ngoại động từ
- Đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in).
Dạng từ của ink
| Số nhiều | inks |
| Ngôi thứ ba số ít | inks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inking |
| Quá khứ phân từ | inked |
| Quá khứ | inked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ink
Đồng nghĩa
Họ từ của ink
Câu ví dụ với ink
- The pen has black ink. Cây bút có mực màu đen.
- Please write your name in black or blue ink but not in red ink. Hãy viết tên bạn bằng mực đen hoặc xanh chứ đừng dùng mực đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ink nghĩa là gì?
ink (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mực, nước mực, đánh dấu mực, bôi mực vào.
ink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ink: giọng Anh (UK) /ˈɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋk/.