solvable
UK/ˈsɒlvəbəl/
US/ˈsɑlvəbəl/
giọng máy của trình duyệt
solvable nghĩa là Có thể giải quyết được.
Nghĩa của solvable
Tính từ
- Có thể giải quyết được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solvable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của solvable
Câu hỏi thường gặp
solvable nghĩa là gì?
solvable (tính từ) nghĩa là Có thể giải quyết được.
solvable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solvable: giọng Anh (UK) /ˈsɒlvəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑlvəbəl/.