TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solvable

UK/ˈsɒlvəbəl/ US/ˈsɑlvəbəl/ giọng máy của trình duyệt

solvable nghĩa là Có thể giải quyết được.

Nghĩa của solvable

Tính từ

  1. Có thể giải quyết được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solvable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của solvable

Câu hỏi thường gặp

solvable nghĩa là gì?

solvable (tính từ) nghĩa là Có thể giải quyết được.

solvable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solvable: giọng Anh (UK) /ˈsɒlvəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑlvəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.