soluble
UK/ˈsɒljʊbəl/
US/ˈsɑljəbəl/
giọng máy của trình duyệt
soluble nghĩa là hoà tan được, giải quyết được.
Nghĩa của soluble
Tính từ
- Hoà tan được.
- Giải quyết được.
Dạng từ của soluble
| So sánh hơn | more soluble |
| So sánh nhất | most soluble |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soluble
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của soluble
Câu hỏi thường gặp
soluble nghĩa là gì?
soluble (tính từ) nghĩa là hoà tan được, giải quyết được.
soluble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soluble: giọng Anh (UK) /ˈsɒljʊbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑljəbəl/.