inversion
UK/ɪnˈvɜː.ʃən/
US/ɪnˈvɚ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
inversion nghĩa là sự lộn ngược, sự đảo ngược, phép đảo.
Nghĩa của inversion
Danh từ
- Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.
- Ngôn ngữ học Phép đảo (trật tự của từ).
- Hoá học Sự nghịch chuyển.
- Tâm lý học Sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm.
- Toán học Phép nghịch đảo.
Dạng từ của inversion
| Số nhiều | inversions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inversion
Đồng nghĩa
Họ từ của inversion
Câu hỏi thường gặp
inversion nghĩa là gì?
inversion (danh từ) nghĩa là sự lộn ngược, sự đảo ngược, phép đảo.
inversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inversion: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɜː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɚ.ʒən/.