TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invert

UK/ɪnˈvɜːt/ US/ɪnˈvɜɹt/ giọng máy của trình duyệt

invert nghĩa là vòm võng xuống, người đồng dâm, lộn ngược, đảo ngược.

Nghĩa của invert

Danh từ

  1. Kiến trúc Vòm võng xuống.
  2. Tâm lý học Người yêu người cùng tính; người đồng dâm.

Ngoại động từ

  1. Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài.
  2. Đảo (trật tự của từ...).
  3. Hoá học Nghịch chuyển.

Nội động từ

  1. Hoá học Đã nghịch chuyển.

Dạng từ của invert

Ngôi thứ ba số ítinverts
Hiện tại phân từ (-ing)inverting
Quá khứ phân từinverted
Quá khứinverted
Số nhiềuinverts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invert

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của invert

Câu hỏi thường gặp

invert nghĩa là gì?

invert (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vòm võng xuống, người đồng dâm, lộn ngược, đảo ngược.

invert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invert: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɜɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.