TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quarantine

UK/ˈkwɒɹ.ən.tiːn/ US/ˈkwɔɹ.ən.tin/ giọng máy của trình duyệt

quarantine nghĩa là thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch, cách ly, giữ để kiểm dịch.

Nghĩa của quarantine

Danh từ

  1. Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...).
    • to clear one's quarantineở trong thời gian kiểm dịch
    • to be kept in quarantine for six monthsbị cách ly trong sáu tháng

Ngoại động từ

  1. Cách ly, giữ để kiểm dịch.
  2. Khám xét theo luật lệ kiểm dịch.

Dạng từ của quarantine

Số nhiềuquarantines
Ngôi thứ ba số ítquarantines
Hiện tại phân từ (-ing)quarantining
Quá khứ phân từquarantined
Quá khứquarantined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarantine

Đồng nghĩa

Họ từ của quarantine

Câu hỏi thường gặp

quarantine nghĩa là gì?

quarantine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch, cách ly, giữ để kiểm dịch.

quarantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quarantine: giọng Anh (UK) /ˈkwɒɹ.ən.tiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɔɹ.ən.tin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.