isolated
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪsəleɪtɪd/
US/ˈaɪsəleɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
isolated nghĩa là cô lập, cách ly.
Nghĩa của isolated
Tính từ
- Cô lập.
- Y học Cách ly.
- Điện học Cách.
- Hoá học Tách ra.
Dạng từ của isolated
| So sánh hơn | more isolated |
| So sánh nhất | most isolated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolated
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của isolated
Câu ví dụ với isolated
- He is completely isolated from society. Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
isolated nghĩa là gì?
isolated (tính từ) nghĩa là cô lập, cách ly.
isolated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isolated: giọng Anh (UK) /ˈaɪsəleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsəleɪtɪd/.