jeopard
UK/ˈd͡ʒɛpə(ɹ)d/
US/ˈd͡ʒɛpə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
jeopard nghĩa là (như) jeopardize.
Nghĩa của jeopard
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) jeopardize.
Dạng từ của jeopard
| Ngôi thứ ba số ít | jeopards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jeoparding |
| Quá khứ phân từ | jeoparded |
| Quá khứ | jeoparded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeopard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jeopard nghĩa là gì?
jeopard (ngoại động từ) nghĩa là (như) jeopardize.
jeopard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeopard: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛpə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛpə(ɹ)d/.