TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jettison

UK/ˈd͡ʒɛtɪsn̩/ US/ˈdʒɛt.ə.s(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

jettison nghĩa là sự vứt bỏ.

Nghĩa của jettison

Danh từ

  1. Sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy).
  2. Nghĩa bóng Sự vứt bỏ.

Ngoại động từ

  1. Vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay).
  3. Nghĩa bóng Vứt bỏ (cái gì).

Dạng từ của jettison

Số nhiềujettisons
Ngôi thứ ba số ítjettisons
Hiện tại phân từ (-ing)jettisoning
Quá khứ phân từjettisoned
Quá khứjettisoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jettison

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jettison nghĩa là gì?

jettison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vứt bỏ.

jettison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jettison: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛtɪsn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛt.ə.s(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.