TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nickel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪk.əl/ US/ˈnɪk.əl/ giọng máy của trình duyệt

nickel nghĩa là niken, mạ kền, nikel.

Nghĩa của nickel

Danh từ

  1. uncountable Niken

Động từ

  1. transitive Mạ kền

Dạng từ của nickel

Số nhiềunickels
Ngôi thứ ba số ítnickels
Hiện tại phân từ (-ing)nickeling
Quá khứ phân từnickeled
Quá khứnickeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nickel

Đồng nghĩa

Họ từ của nickel

Cụm từ, thành ngữ với nickel

  • nickel nurser — (từ lóng) Anh chàng keo kiệt.

Câu hỏi thường gặp

nickel nghĩa là gì?

nickel (danh từ, động từ) nghĩa là niken, mạ kền, nikel.

nickel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nickel: giọng Anh (UK) /ˈnɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.