nickel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪk.əl/
US/ˈnɪk.əl/
giọng máy của trình duyệt
nickel nghĩa là niken, mạ kền, nikel.
Nghĩa của nickel
Danh từ
- uncountable Niken
Động từ
- transitive Mạ kền
Dạng từ của nickel
| Số nhiều | nickels |
| Ngôi thứ ba số ít | nickels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nickeling |
| Quá khứ phân từ | nickeled |
| Quá khứ | nickeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nickel
Đồng nghĩa
Họ từ của nickel
Cụm từ, thành ngữ với nickel
- nickel nurser — (từ lóng) Anh chàng keo kiệt.
Câu hỏi thường gặp
nickel nghĩa là gì?
nickel (danh từ, động từ) nghĩa là niken, mạ kền, nikel.
nickel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nickel: giọng Anh (UK) /ˈnɪk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪk.əl/.