justiciar
UK/d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/
US/d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
justiciar nghĩa là Quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng).
Nghĩa của justiciar
Danh từ
- Sử học Quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng).
Dạng từ của justiciar
| Số nhiều | justiciars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justiciar
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
justiciar nghĩa là gì?
justiciar (danh từ) nghĩa là Quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng).
justiciar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của justiciar: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/.