TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

justiciar

UK/d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/ US/d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

justiciar nghĩa là Quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng).

Nghĩa của justiciar

Danh từ

  1. Sử học Quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng).

Dạng từ của justiciar

Số nhiềujusticiars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justiciar

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

justiciar nghĩa là gì?

justiciar (danh từ) nghĩa là Quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng).

justiciar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justiciar: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌsˈtɪsi.ɑː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.