TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kill-time

US/ˈkɪɫ.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

kill-time nghĩa là trò tiêu khiển, giết thời gian, giết thì giờ.

Nghĩa của kill-time

Danh từ

  1. Trò tiêu khiển, việc làm cho tiêu thì giờ.

Cụm động từ

  1. thông tục Giết thời gian, giết thì giờ.

Dạng từ của kill-time

Ngôi thứ ba số ítkills time
Hiện tại phân từ (-ing)killing time
Quá khứ phân từkilled time
Quá khứkilled time
Số nhiềukill times

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kill-time

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kill-time nghĩa là gì?

kill-time (danh từ, cụm động từ) nghĩa là trò tiêu khiển, giết thời gian, giết thì giờ.

kill-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kill-time: giọng Mỹ (US) /ˈkɪɫ.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.