TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sport

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/spɔːt/ giọng máy US/spoɹt/ giọng người thật

sport nghĩa là thể thao, môn thể thao, giải trí, chơi đùa.

Nghĩa của sport

Danh từ

  1. Anh Thể thao.
    • intervarsity sportcuộc thi thể thao giữa các trường đại học
    • athletic sportđiền kinh, cuộc thi điền kinh
  2. Môn thể thao.
    • winter sportmôn thể thao mùa đông
  3. cũ Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu.
    • in sportđùa, chơi
    • to make sport of somebodytrêu ai
    • to be the sport of Fortunelà trò trớ trêu của số mệnh, bị số mệnh trớ trêu
  4. Cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...).
  5. lóng Người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu.
    • a good sportngười tốt, người thua nhưng không nản chí không bực dọc
    • a bad sport, a poor sportngười thua xấu
    • You're such a sport!Anh thật thẳng thắn!
  6. Mỹ, thông tục Con bạc.
  7. thông tục Người dính líu với mãi dâm.
  8. Mỹ, thông tục Anh chàng ăn diện, công tử bột.
  9. sinh vật học Biến dị.
  10. thông tục Bạn (chỉ đến bạn thân khi nói với họ).
  11. cũ Cuộc chơi chữ.

Nội động từ

  1. Giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng.
  2. Đánh bạc.
  3. sinh vật học Biến dị.

Ngoại động từ

  1. Chưng, diện.
    • to sport a gold tie-clipchưng cái kẹp ca vát bằng vàng
  2. Đóng (cửa).

Dạng từ của sport

Số nhiềusports
Ngôi thứ ba số ítsports
Hiện tại phân từ (-ing)sporting
Quá khứ phân từsported
Quá khứsported

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sport

Đồng nghĩa

Họ từ của sport

Câu ví dụ với sport

  • Some students like sport, others don’t. Một số sinh viên thích thể thao, số khác thì không.
  • In my opinion, soccer is a great sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.
  • Sport is good for your health. Thể thao tốt cho sức khoẻ.
  • Do you love sport? Bạn có thích thể thao không?
  • I don't like any kind of sports. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào.
  • I like music better than sports. Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao.
  • Tom likes to talk about sports. Tom thích nói về thể thao.
  • Soccer and basketball are popular sports. Bóng đá và bóng rổ là những môn thể thao phổ biến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sport nghĩa là gì?

sport (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thể thao, môn thể thao, giải trí, chơi đùa.

sport phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sport: giọng Anh (UK) /spɔːt/, giọng Mỹ (US) /spoɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.