TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kino

UK/ˈkiːnəʊ/ giọng máy của trình duyệt

kino nghĩa là chất kinô.

Nghĩa của kino

Danh từ

  1. Chất kinô (nhựa một số cây dùng làm thuốc và để thuộc da).

Dạng từ của kino

Số nhiềukinos
So sánh hơnmore kino
So sánh nhấtmost kino

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kino

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kino nghĩa là gì?

kino (danh từ) nghĩa là chất kinô.

kino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kino: giọng Anh (UK) /ˈkiːnəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.