knar
UK/nɑː(ɹ)/
US/nɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
knar nghĩa là mắt, mấu.
Nghĩa của knar
Danh từ
- Mắt, mấu (ở thân cây, rễ cây).
Dạng từ của knar
| Số nhiều | knars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
knar nghĩa là gì?
knar (danh từ) nghĩa là mắt, mấu.
knar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knar: giọng Anh (UK) /nɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /nɑɹ/.