knave
UK/neɪv/
US/neɪv/
giọng máy của trình duyệt
knave nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả, quân j.
Nghĩa của knave
Danh từ
- Kẻ bất lương, kẻ đểu giả
- Đánh bài Quân J.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người hầu.
Dạng từ của knave
| Số nhiều | knaves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knave
Đồng nghĩa
Họ từ của knave
Câu hỏi thường gặp
knave nghĩa là gì?
knave (danh từ) nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả, quân j.
knave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knave: giọng Anh (UK) /neɪv/, giọng Mỹ (US) /neɪv/.