TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knave

UK/neɪv/ US/neɪv/ giọng máy của trình duyệt

knave nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả, quân j.

Nghĩa của knave

Danh từ

  1. Kẻ bất lương, kẻ đểu giả
  2. Đánh bài Quân J.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Người hầu.

Dạng từ của knave

Số nhiềuknaves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knave

Đồng nghĩa

Họ từ của knave

Câu hỏi thường gặp

knave nghĩa là gì?

knave (danh từ) nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả, quân j.

knave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knave: giọng Anh (UK) /neɪv/, giọng Mỹ (US) /neɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.