larboard
UK/ˈlɑːbɔːd/
US/ˈlɑɹbɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
larboard nghĩa là mạn trái.
Nghĩa của larboard
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Mạn trái (của tàu, thuyền).
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thuộc) mạn trái (tàu, thuyền).
Dạng từ của larboard
| Số nhiều | larboards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larboard
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
larboard nghĩa là gì?
larboard (danh từ, tính từ) nghĩa là mạn trái.
larboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larboard: giọng Anh (UK) /ˈlɑːbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹbɔɹd/.