lapidary
UK/ˈlæpɪdəɹi/
US/ˈlæpəˌdɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
lapidary nghĩa là đá, nghệ thuật khắc ngọc, thợ mài, thợ khắc ngọc.
Nghĩa của lapidary
Tính từ
- Thuộc Đá.
- Thuộc Nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc.
- Ngắn gọn (văn phong).
Danh từ
- Thợ mài, thợ khắc ngọc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuật mài ngọc.
Dạng từ của lapidary
| Số nhiều | lapidaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapidary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lapidary nghĩa là gì?
lapidary (tính từ, danh từ) nghĩa là đá, nghệ thuật khắc ngọc, thợ mài, thợ khắc ngọc.
lapidary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapidary: giọng Anh (UK) /ˈlæpɪdəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlæpəˌdɛɹi/.