TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lapidary

UK/ˈlæpɪdəɹi/ US/ˈlæpəˌdɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

lapidary nghĩa là đá, nghệ thuật khắc ngọc, thợ mài, thợ khắc ngọc.

Nghĩa của lapidary

Tính từ

  1. Thuộc Đá.
  2. Thuộc Nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc.
  3. Ngắn gọn (văn phong).

Danh từ

  1. Thợ mài, thợ khắc ngọc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuật mài ngọc.

Dạng từ của lapidary

Số nhiềulapidaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapidary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lapidary nghĩa là gì?

lapidary (tính từ, danh từ) nghĩa là đá, nghệ thuật khắc ngọc, thợ mài, thợ khắc ngọc.

lapidary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lapidary: giọng Anh (UK) /ˈlæpɪdəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlæpəˌdɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.