starboard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɑːbəd/
US/ˈstɑɹˌbəɹd/
giọng máy của trình duyệt
starboard nghĩa là mạn phải, bát.
Nghĩa của starboard
Danh từ
- Hàng hải Mạn phải (của tàu, thuyền...).
Ngoại động từ
- Bát (trái với cạy).
Dạng từ của starboard
| Số nhiều | starboards |
| So sánh hơn | more starboard |
| So sánh nhất | most starboard |
| Ngôi thứ ba số ít | starboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | starboarding |
| Quá khứ phân từ | starboarded |
| Quá khứ | starboarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starboard
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
starboard nghĩa là gì?
starboard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mạn phải, bát.
starboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của starboard: giọng Anh (UK) /ˈstɑːbəd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹˌbəɹd/.