TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starboard

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɑːbəd/ US/ˈstɑɹˌbəɹd/ giọng máy của trình duyệt

starboard nghĩa là mạn phải, bát.

Nghĩa của starboard

Danh từ

  1. Hàng hải Mạn phải (của tàu, thuyền...).

Ngoại động từ

  1. Bát (trái với cạy).

Dạng từ của starboard

Số nhiềustarboards
So sánh hơnmore starboard
So sánh nhấtmost starboard
Ngôi thứ ba số ítstarboards
Hiện tại phân từ (-ing)starboarding
Quá khứ phân từstarboarded
Quá khứstarboarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starboard

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

starboard nghĩa là gì?

starboard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mạn phải, bát.

starboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starboard: giọng Anh (UK) /ˈstɑːbəd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹˌbəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.