TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impudence

US/ˈɪmpjədəns/ giọng máy của trình duyệt

impudence nghĩa là hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn.

Nghĩa của impudence

Danh từ

  1. Như Impudentness.
  2. Hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ.
  3. Lời nói láo xược; hành động láo xược.

Dạng từ của impudence

Số nhiềuimpudences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impudence

Đồng nghĩa

Họ từ của impudence

Câu hỏi thường gặp

impudence nghĩa là gì?

impudence (danh từ) nghĩa là hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn.

impudence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impudence: giọng Mỹ (US) /ˈɪmpjədəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.