impudence
US/ˈɪmpjədəns/
giọng máy của trình duyệt
impudence nghĩa là hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn.
Nghĩa của impudence
Danh từ
- Như Impudentness.
- Hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ.
- Lời nói láo xược; hành động láo xược.
Dạng từ của impudence
| Số nhiều | impudences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impudence
Đồng nghĩa
Họ từ của impudence
Câu hỏi thường gặp
impudence nghĩa là gì?
impudence (danh từ) nghĩa là hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn.
impudence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impudence: giọng Mỹ (US) /ˈɪmpjədəns/.