TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lawsuit

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɔːˌs(j)uːt/ US/ˈlɔˌs(j)ut/ giọng máy của trình duyệt

lawsuit nghĩa là việc kiện cáo, việc tố tụng, vụ kiện.

Nghĩa của lawsuit

Danh từ

  1. Việc kiện cáo, việc tố tụng.
    • to enter (bring in) a lawsuit against somebodyđệ đơn kiện ai
  2. Vụ kiện.
    • antitrust lawsuitvụ kiện chống độc quyền

Dạng từ của lawsuit

Số nhiềulawsuits
Ngôi thứ ba số ítlawsuits
Hiện tại phân từ (-ing)lawsuiting
Quá khứ phân từlawsuited
Quá khứlawsuited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawsuit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lawsuit nghĩa là gì?

lawsuit (danh từ) nghĩa là việc kiện cáo, việc tố tụng, vụ kiện.

lawsuit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lawsuit: giọng Anh (UK) /ˈlɔːˌs(j)uːt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔˌs(j)ut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.