left-wing
giọng máy của trình duyệt
left-wing nghĩa là tả phái, cánh tả.
Nghĩa của left-wing
Tính từ
- Chính trị Thuộc cánh tả, thuộc phái tả.
Danh từ
- Tả phái, cánh tả.
Dạng từ của left-wing
| So sánh hơn | more left-wing |
| So sánh nhất | most left-wing |
| Số nhiều | left wings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với left-wing
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của left-wing
Câu hỏi thường gặp
left-wing nghĩa là gì?
left-wing (tính từ, danh từ) nghĩa là tả phái, cánh tả.