TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

left-wing

giọng máy của trình duyệt

left-wing nghĩa là tả phái, cánh tả.

Nghĩa của left-wing

Tính từ

  1. Chính trị Thuộc cánh tả, thuộc phái tả.

Danh từ

  1. Tả phái, cánh tả.

Dạng từ của left-wing

So sánh hơnmore left-wing
So sánh nhấtmost left-wing
Số nhiềuleft wings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với left-wing

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của left-wing

Câu hỏi thường gặp

left-wing nghĩa là gì?

left-wing (tính từ, danh từ) nghĩa là tả phái, cánh tả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.