unlaw
giọng máy của trình duyệt
unlaw nghĩa là hành động phi pháp.
Nghĩa của unlaw
Danh từ
- Hành động phi pháp.
- Sự vi phạm luật lệ.
Dạng từ của unlaw
| Số nhiều | unlaws |
| Ngôi thứ ba số ít | unlaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unlawing |
| Quá khứ phân từ | unlawed |
| Quá khứ | unlawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlaw
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unlaw nghĩa là gì?
unlaw (danh từ) nghĩa là hành động phi pháp.