TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liberty

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪbəti/ US/ˈlɪbɚti/ giọng máy của trình duyệt

liberty nghĩa là tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép.

Nghĩa của liberty

Danh từ

  1. Tự do, quyền tự do.
    • liberty of consciencetự do tín ngưỡng
    • liberty of sspeechtự do ngôn luận
    • liberty of the presstự do báo chí
    • to set someone at libertythả ai, trả lại sự tự do cho ai
    • to be at liberty to do somethingđược tự do làm gì
    • at libertytự do, rảnh rang
  2. Sự tự tiện, sự mạn phép.
    • to take the liberty ofmạn phép, tự tiện
  3. Thường Số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện.
    • to take libertiles with a womansỗ sàng với một người phụ nữ
    • to take liberties with rulestuỳ tiện với nội quy, coi thường quy tắc
  4. Số nhiều Đặc quyền.
    • the liberties of a citynhững đặc quyền của một đô thị
  5. Nữ thần tự do.

Dạng từ của liberty

Số nhiềuliberties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liberty

Đồng nghĩa

Họ từ của liberty

Câu hỏi thường gặp

liberty nghĩa là gì?

liberty (danh từ) nghĩa là tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép.

liberty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liberty: giọng Anh (UK) /ˈlɪbəti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪbɚti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.