lip-service
US/ˈlɪp.ˈsɜː.vəs/
giọng máy của trình duyệt
lip-service nghĩa là lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng.
Nghĩa của lip-service
Danh từ
- Lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng, lời nói không thành thật.
- to pay lip-service to somebodynói đâi bôi với ai; chỉ thương miệng thương môi; chỉ khéo cái mồm, không thành thật đối với ai
- tp pay lip-service to somethingchỉ thừa nhận cái gì ngoài miệng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lip-service
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lip-service nghĩa là gì?
lip-service (danh từ) nghĩa là lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng.
lip-service phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lip-service: giọng Mỹ (US) /ˈlɪp.ˈsɜː.vəs/.