listen in
giọng máy của trình duyệt
listen in nghĩa là nghe đài, nghe trộm điện thoại.
Nghĩa của listen in
Cụm động từ
- Nghe đài.
- Nghe trộm điện thoại.
Dạng từ của listen in
| Ngôi thứ ba số ít | listens in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | listening in |
| Quá khứ phân từ | listened in |
| Quá khứ | listened in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với listen in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
listen in nghĩa là gì?
listen in (cụm động từ) nghĩa là nghe đài, nghe trộm điện thoại.