TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taciturn

UK/ˈtæsɪtɜːn/ US/ˈtæs.ɪˌtɝn/ giọng máy của trình duyệt

taciturn nghĩa là ít nói, lầm lì.

Nghĩa của taciturn

Tính từ

  1. Ít nói, lầm lì.

Dạng từ của taciturn

So sánh hơnmore taciturn
So sánh nhấtmost taciturn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taciturn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

taciturn nghĩa là gì?

taciturn (tính từ) nghĩa là ít nói, lầm lì.

taciturn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taciturn: giọng Anh (UK) /ˈtæsɪtɜːn/, giọng Mỹ (US) /ˈtæs.ɪˌtɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.