insane
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈseɪn/
US/ɪnˈseɪn/
giọng máy của trình duyệt
insane nghĩa là điên, điên cuồng, cuồng.
Nghĩa của insane
Tính từ
- Điên, điên cuồng, mất trí.
Dạng từ của insane
| So sánh hơn | more insane |
| So sánh nhất | most insane |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insane
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của insane
Câu ví dụ với insane
- What do I do if I'm insane? Tôi sẽ làm gì nếu tôi phát điên?
- Society is insane. Xã hội này điên rồi.
- That's insane. Điên rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insane nghĩa là gì?
insane (tính từ) nghĩa là điên, điên cuồng, cuồng.
insane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insane: giọng Anh (UK) /ɪnˈseɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈseɪn/.