sack
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sæk/
US/sæk/
giọng máy của trình duyệt
sack nghĩa là bao tải, áo sắc, đóng vào bao tải, thải.
Nghĩa của sack
Danh từ
- Bao tải.
- a sack of flourbao bột
- Áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cái giường.
- Sự cướp phá, sự cướp giật.
- Sử học Rượu vang trắng (Tây ban nha).
Ngoại động từ
- Đóng vào bao tải.
- Thông tục Thải, cách chức.
- Thông tục Đánh bại, thắng.
- Cướp phá, cướp bóc, cướp giật.
Dạng từ của sack
| Số nhiều | sacks |
| Ngôi thứ ba số ít | sacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sacking |
| Quá khứ phân từ | sacked |
| Quá khứ | sacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sack
Đồng nghĩa
Họ từ của sack
Cụm từ, thành ngữ với sack
- to gets the sack — Bị đuổi, bị thải, bị cách chức.
- to give somebody the sack — Đuổi, (thải, cách chức) người nào.
Câu ví dụ với sack
- It is hard for an empty sack to stand straight. Phú quý sinh lễ nghĩa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sack nghĩa là gì?
sack (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bao tải, áo sắc, đóng vào bao tải, thải.
sack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sack: giọng Anh (UK) /sæk/, giọng Mỹ (US) /sæk/.