TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luke

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/luːk/ US/luk/ giọng máy của trình duyệt

Luke nghĩa là luca, lu-ca.

Nghĩa của Luke

Danh từ riêng

  1. Luca, Lu-ca.
  2. Luca, Lu-ca.

Họ từ của Luke

Câu ví dụ với Luke

  • Luke, I am your father. Luke, ta là cha con.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Luke nghĩa là gì?

Luke (danh từ riêng) nghĩa là luca, lu-ca.

Luke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Luke: giọng Anh (UK) /luːk/, giọng Mỹ (US) /luk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.