macabre
UK/ˌməˈkɑː.bɹə/
US/məˈkɑb/
giọng máy của trình duyệt
macabre nghĩa là rùng rợn, khủng khiếp.
Nghĩa của macabre
Tính từ
- Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.
- danse macabređiệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
Dạng từ của macabre
| So sánh hơn | more macabre |
| So sánh nhất | most macabre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macabre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
macabre nghĩa là gì?
macabre (tính từ) nghĩa là rùng rợn, khủng khiếp.
macabre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macabre: giọng Anh (UK) /ˌməˈkɑː.bɹə/, giọng Mỹ (US) /məˈkɑb/.