TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macabre

UK/ˌməˈkɑː.bɹə/ US/məˈkɑb/ giọng máy của trình duyệt

macabre nghĩa là rùng rợn, khủng khiếp.

Nghĩa của macabre

Tính từ

  1. Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.
    • danse macabređiệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ

Dạng từ của macabre

So sánh hơnmore macabre
So sánh nhấtmost macabre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macabre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

macabre nghĩa là gì?

macabre (tính từ) nghĩa là rùng rợn, khủng khiếp.

macabre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macabre: giọng Anh (UK) /ˌməˈkɑː.bɹə/, giọng Mỹ (US) /məˈkɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.