TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

major

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

major nghĩa là thiếu tá, lớn, nhiều, anh.

Nghĩa của major

Danh từ

  1. Quân sự Thiếu tá (lục quân) (tương đương).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi).
  3. Chuyên ngành chính
  4. Chuyên đề (của một sinh viên).
  5. Người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó).

Tính từ

  1. Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.
    • for the major partphần lớn, phần nhiều
  2. Anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường).
    • Smith majorSmith anh, Smith lớn
  3. Âm nhạc Trưởng.
  4. Đến tuổi trưởng thành.
  5. Thuộc Chuyên đề (của một sinh viên).

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề, đỗ cao (về một môn học).
    • to major in historychuyên về môn sử; chọn chuyên đề về sử; đỗ cao về sử

Dạng từ của major

So sánh hơnmore major
So sánh nhấtmost major
Số nhiềumajors
Ngôi thứ ba số ítmajors
Hiện tại phân từ (-ing)majoring
Quá khứ phân từmajored
Quá khứmajored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với major

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của major

Câu ví dụ với major

  • Tom majored in biology. Chuyên ngành của Tom là sinh học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

major nghĩa là gì?

major (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là thiếu tá, lớn, nhiều, anh.

major phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của major: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.