titanic
UK/taɪˈtænɪk/
US/taɪˈtænɪk/
giọng máy của trình duyệt
titanic nghĩa là Titanic.
Nghĩa của titanic
Tính từ
- Hoá học Titanic.
- Hoá học Titan(IV).
Dạng từ của titanic
| So sánh hơn | more titanic |
| So sánh nhất | most titanic |
| Số nhiều | Titanics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titanic
Đồng nghĩa
titanianamplebigbroadcommodiousconsiderableexceedingexpansivefullgenerousgrandgreatheftyimmensejumbo
Trái nghĩa
Họ từ của titanic
Câu ví dụ với titanic
- The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean. Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
- He confirmed that it was the wreck of the Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
titanic nghĩa là gì?
titanic (tính từ) nghĩa là Titanic.
titanic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titanic: giọng Anh (UK) /taɪˈtænɪk/, giọng Mỹ (US) /taɪˈtænɪk/.