TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titanic

UK/taɪˈtænɪk/ US/taɪˈtænɪk/ giọng máy của trình duyệt

titanic nghĩa là Titanic.

Nghĩa của titanic

Tính từ

  1. Hoá học Titanic.
  2. Hoá học Titan(IV).

Dạng từ của titanic

So sánh hơnmore titanic
So sánh nhấtmost titanic
Số nhiềuTitanics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với titanic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của titanic

Câu ví dụ với titanic

  • The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean. Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
  • He confirmed that it was the wreck of the Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

titanic nghĩa là gì?

titanic (tính từ) nghĩa là Titanic.

titanic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titanic: giọng Anh (UK) /taɪˈtænɪk/, giọng Mỹ (US) /taɪˈtænɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.