TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man-eater

US/ˈmæn.ˌi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

man-eater nghĩa là người ăn thịt người, thú ăn thịt người.

Nghĩa của man-eater

Danh từ

  1. Người ăn thịt người, thú ăn thịt người.

Dạng từ của man-eater

Số nhiềuman-eaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với man-eater

Đồng nghĩa

Họ từ của man-eater

Câu hỏi thường gặp

man-eater nghĩa là gì?

man-eater (danh từ) nghĩa là người ăn thịt người, thú ăn thịt người.

man-eater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của man-eater: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˌi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.