TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manumission

UK/ˌmænjʊˈmɪʃn̩/ US/ˌmænjəˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

manumission nghĩa là sự giải phóng.

Nghĩa của manumission

Danh từ

  1. Sự giải phóng (nô lệ).

Dạng từ của manumission

Số nhiềumanumissions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manumission

Đồng nghĩa

Họ từ của manumission

Câu hỏi thường gặp

manumission nghĩa là gì?

manumission (danh từ) nghĩa là sự giải phóng.

manumission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manumission: giọng Anh (UK) /ˌmænjʊˈmɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjəˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.