manumission
UK/ˌmænjʊˈmɪʃn̩/
US/ˌmænjəˈmɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
manumission nghĩa là sự giải phóng.
Nghĩa của manumission
Danh từ
- Sự giải phóng (nô lệ).
Dạng từ của manumission
| Số nhiều | manumissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manumission
Đồng nghĩa
Họ từ của manumission
Câu hỏi thường gặp
manumission nghĩa là gì?
manumission (danh từ) nghĩa là sự giải phóng.
manumission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manumission: giọng Anh (UK) /ˌmænjʊˈmɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjəˈmɪʃən/.