TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

script

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹɪpt/ US/skɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt

script nghĩa là một văn bản.

Nghĩa của script

Danh từ

  1. cổ Một văn bản.
  2. In ấn Phông chữ bắt chước chữ viết bằng tay.
  3. Pháp luật Văn bản nguyên gốc.
  4. Nét chữ
  5. Kịch nghệ Kịch bản chứa nội dung diễn xuất dành cho các diễn viên.
  6. Máy tính Văn lệnh: các chương trình nhỏ thực hiện ngay bởi các trình phiên dịch mà không qua công đoạn biên dịch thành tập tin chạy được.

Dạng từ của script

Số nhiềuscripts
Ngôi thứ ba số ítscripts
Hiện tại phân từ (-ing)scripting
Quá khứ phân từscripted
Quá khứscripted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với script

Đồng nghĩa

Họ từ của script

Câu ví dụ với script

  • What do you do when you get writer's block while writing a script? Bạn sẽ làm gì khi bạn bị bế tắc trong lúc viết một kịch bản?
  • "Tom, do you know what kind of script this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it." "Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ script

Tiếng Anh Cổ scrit, Latinh scriptum (một cái gì đó được viết), từ scribere (động từ "viết").

Câu hỏi thường gặp

script nghĩa là gì?

script (danh từ) nghĩa là một văn bản.

script phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của script: giọng Anh (UK) /skɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /skɹɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.