script
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/skɹɪpt/
US/skɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
script nghĩa là một văn bản.
Nghĩa của script
Danh từ
- cổ Một văn bản.
- In ấn Phông chữ bắt chước chữ viết bằng tay.
- Pháp luật Văn bản nguyên gốc.
- Nét chữ
- Kịch nghệ Kịch bản chứa nội dung diễn xuất dành cho các diễn viên.
- Máy tính Văn lệnh: các chương trình nhỏ thực hiện ngay bởi các trình phiên dịch mà không qua công đoạn biên dịch thành tập tin chạy được.
Dạng từ của script
| Số nhiều | scripts |
| Ngôi thứ ba số ít | scripts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scripting |
| Quá khứ phân từ | scripted |
| Quá khứ | scripted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với script
Đồng nghĩa
Họ từ của script
Câu ví dụ với script
- What do you do when you get writer's block while writing a script? Bạn sẽ làm gì khi bạn bị bế tắc trong lúc viết một kịch bản?
- "Tom, do you know what kind of script this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it." "Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ script
Tiếng Anh Cổ scrit, Latinh scriptum (một cái gì đó được viết), từ scribere (động từ "viết").
Câu hỏi thường gặp
script nghĩa là gì?
script (danh từ) nghĩa là một văn bản.
script phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của script: giọng Anh (UK) /skɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /skɹɪpt/.