serialize
UK/ˈsɪəɹiəlaɪz/
US/ˈsɪɹiəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
serialize nghĩa là xếp theo hàng, xếp theo thứ tự, đăng từng số.
Nghĩa của serialize
Ngoại động từ
- Xếp theo hàng, xếp theo thứ tự.
- Đăng từng số.
- tin học Tuần tự hóa.
Dạng từ của serialize
| Ngôi thứ ba số ít | serializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serializing |
| Quá khứ phân từ | serialized |
| Quá khứ | serialized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serialize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của serialize
Câu hỏi thường gặp
serialize nghĩa là gì?
serialize (ngoại động từ) nghĩa là xếp theo hàng, xếp theo thứ tự, đăng từng số.
serialize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serialize: giọng Anh (UK) /ˈsɪəɹiəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹiəlaɪz/.