TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serialize

UK/ˈsɪəɹiəlaɪz/ US/ˈsɪɹiəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

serialize nghĩa là xếp theo hàng, xếp theo thứ tự, đăng từng số.

Nghĩa của serialize

Ngoại động từ

  1. Xếp theo hàng, xếp theo thứ tự.
  2. Đăng từng số.
  3. tin học Tuần tự hóa.

Dạng từ của serialize

Ngôi thứ ba số ítserializes
Hiện tại phân từ (-ing)serializing
Quá khứ phân từserialized
Quá khứserialized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serialize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của serialize

Câu hỏi thường gặp

serialize nghĩa là gì?

serialize (ngoại động từ) nghĩa là xếp theo hàng, xếp theo thứ tự, đăng từng số.

serialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serialize: giọng Anh (UK) /ˈsɪəɹiəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹiəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.