prattle
UK/ˈpɹætəl/
US/ˈpɹætəl/
giọng máy của trình duyệt
prattle nghĩa là chuyện tầm phơ, chuyện phiếm, nói như trẻ con, bập bẹ.
Nghĩa của prattle
Danh từ
- Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm.
Động từ
- Nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn.
Dạng từ của prattle
| Ngôi thứ ba số ít | prattles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prattling |
| Quá khứ phân từ | prattled |
| Quá khứ | prattled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prattle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prattle nghĩa là gì?
prattle (danh từ, động từ) nghĩa là chuyện tầm phơ, chuyện phiếm, nói như trẻ con, bập bẹ.
prattle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prattle: giọng Anh (UK) /ˈpɹætəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹætəl/.