meagre
UK/ˈmiːɡə/ giọng máy
US/ˈmiːɡəɹ/ giọng người thật
meagre nghĩa là gầy còm, gầy gò, nghèo, xoàng.
Nghĩa của meagre
Tính từ
- Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
- Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.
- a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn
- về cái gì được cung cấp hay có sẵn Không đủ (về lượng) hay kém (về chất)
- They were forced to supplement their meagre earnings.Họ buộc phải bổ sung cho nguồn thu nhập ít ỏi của mình
Dạng từ của meagre
| Số nhiều | meagres |
| So sánh hơn | meagrer |
| So sánh nhất | meagrest |
| Ngôi thứ ba số ít | meagres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meagring |
| Quá khứ phân từ | meagred |
| Quá khứ | meagred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meagre
Đồng nghĩa
Họ từ của meagre
Câu hỏi thường gặp
meagre nghĩa là gì?
meagre (tính từ) nghĩa là gầy còm, gầy gò, nghèo, xoàng.
meagre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meagre: giọng Anh (UK) /ˈmiːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːɡəɹ/.