TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minder

US/ˈmɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

minder nghĩa là người giữ, người coi.

Nghĩa của minder

Danh từ

  1. Người giữ, người coi.
  2. Đứa bé gửi người nuôi hộ.

Dạng từ của minder

Số nhiềuminders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minder

Đồng nghĩa

Họ từ của minder

Câu hỏi thường gặp

minder nghĩa là gì?

minder (danh từ) nghĩa là người giữ, người coi.

minder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minder: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.