minder
US/ˈmɑɪn.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
minder nghĩa là người giữ, người coi.
Nghĩa của minder
Danh từ
- Người giữ, người coi.
- Đứa bé gửi người nuôi hộ.
Dạng từ của minder
| Số nhiều | minders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minder
Đồng nghĩa
Họ từ của minder
Câu hỏi thường gặp
minder nghĩa là gì?
minder (danh từ) nghĩa là người giữ, người coi.
minder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minder: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪn.dɜː/.