minimize
UK/ˈmɪn.ɪ.maɪz/
US/ˈmɪn.ɪˌmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
minimize nghĩa là đánh giá thấp.
Nghĩa của minimize
Ngoại động từ
- Giảm đến mức tối thiểu.
- Đánh giá thấp.
Dạng từ của minimize
| Ngôi thứ ba số ít | minimizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | minimizing |
| Quá khứ phân từ | minimized |
| Quá khứ | minimized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minimize
Đồng nghĩa
abaseabatebelittlebring downcutdecreasedecrementdiminishforeshortenlessenlowermincereduceshrinkbanalize
Trái nghĩa
Họ từ của minimize
Câu ví dụ với minimize
- We shall try to minimize the risks to the public. Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
minimize nghĩa là gì?
minimize (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá thấp.
minimize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minimize: giọng Anh (UK) /ˈmɪn.ɪ.maɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.ɪˌmaɪz/.