TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minimize

UK/ˈmɪn.ɪ.maɪz/ US/ˈmɪn.ɪˌmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

minimize nghĩa là đánh giá thấp.

Nghĩa của minimize

Ngoại động từ

  1. Giảm đến mức tối thiểu.
  2. Đánh giá thấp.

Dạng từ của minimize

Ngôi thứ ba số ítminimizes
Hiện tại phân từ (-ing)minimizing
Quá khứ phân từminimized
Quá khứminimized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minimize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của minimize

Câu ví dụ với minimize

  • We shall try to minimize the risks to the public. Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

minimize nghĩa là gì?

minimize (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá thấp.

minimize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minimize: giọng Anh (UK) /ˈmɪn.ɪ.maɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.ɪˌmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.