mistakable
UK/mɪˈsteɪkəbəl/
US/mɪˈsteɪkəbəl/
giọng máy của trình duyệt
mistakable nghĩa là có thể bị lầm.
Nghĩa của mistakable
Tính từ
- Có thể bị lầm, có thể bị hiểu lầm.
Dạng từ của mistakable
| So sánh hơn | more mistakable |
| So sánh nhất | most mistakable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistakable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mistakable nghĩa là gì?
mistakable (tính từ) nghĩa là có thể bị lầm.
mistakable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistakable: giọng Anh (UK) /mɪˈsteɪkəbəl/, giọng Mỹ (US) /mɪˈsteɪkəbəl/.