TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modicum

UK/ˈmɒdɪkəm/ US/ˈmɑdɪkəm/ giọng máy của trình duyệt

modicum nghĩa là chút ít.

Nghĩa của modicum

Danh từ

  1. Số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít.
    • some bread and a modicum of cheesemột ít bánh và một chút phó mát

Dạng từ của modicum

Số nhiềumodicums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modicum

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

modicum nghĩa là gì?

modicum (danh từ) nghĩa là chút ít.

modicum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modicum: giọng Anh (UK) /ˈmɒdɪkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑdɪkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.