modicum
UK/ˈmɒdɪkəm/
US/ˈmɑdɪkəm/
giọng máy của trình duyệt
modicum nghĩa là chút ít.
Nghĩa của modicum
Danh từ
- Số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít.
- some bread and a modicum of cheesemột ít bánh và một chút phó mát
Dạng từ của modicum
| Số nhiều | modicums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modicum
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
modicum nghĩa là gì?
modicum (danh từ) nghĩa là chút ít.
modicum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modicum: giọng Anh (UK) /ˈmɒdɪkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑdɪkəm/.