mode
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/məʊd/
US/moʊd/
giọng máy của trình duyệt
mode nghĩa là cách, cách thức, kiểu, mốt.
Nghĩa của mode
Danh từ
- Cách, cách thức, lối, phương thức.
- a new mode of transportmột cách vận chuyển mới
- mode of productionphương thức sản xuất
- Kiểu, mốt, thời trang.
- Ngôn ngữ học Lối, thức.
- Âm nhạc Điệu.
- Giao diện Chế độ
- Dark modeChế độ tối
Dạng từ của mode
| Số nhiều | modes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mode
Đồng nghĩa
Họ từ của mode
Cụm từ, thành ngữ với mode
- mode of production — Phương thức sản xuất.
Câu ví dụ với mode
- This program cannot be run in DOS mode. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
- You use your IDE in light mode? Everyone uses dark mode. What kind of psycho are you? Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mode nghĩa là gì?
mode (danh từ) nghĩa là cách, cách thức, kiểu, mốt.
mode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mode: giọng Anh (UK) /məʊd/, giọng Mỹ (US) /moʊd/.