TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

little girl

giọng máy của trình duyệt

little girl nghĩa là con gái.

Nghĩa của little girl

Danh từ

  1. Con gái.

Dạng từ của little girl

Số nhiềulittle girls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với little girl

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với little girl

  • The little girl lived in Brazil. Cô bé đó sống ở Brazil.
  • Since they had no children of their own, they decided to adopt a little girl. Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

little girl nghĩa là gì?

little girl (danh từ) nghĩa là con gái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.