monopolize
UK/məˈnɒpəlʌɪz/
US/məˈnɒpəlʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
monopolize nghĩa là giữ độc quyền.
Nghĩa của monopolize
Ngoại động từ
- Giữ độc quyền.
Dạng từ của monopolize
| Ngôi thứ ba số ít | monopolizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monopolizing |
| Quá khứ phân từ | monopolized |
| Quá khứ | monopolized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monopolize
Đồng nghĩa
Họ từ của monopolize
Câu hỏi thường gặp
monopolize nghĩa là gì?
monopolize (ngoại động từ) nghĩa là giữ độc quyền.
monopolize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monopolize: giọng Anh (UK) /məˈnɒpəlʌɪz/, giọng Mỹ (US) /məˈnɒpəlʌɪz/.