nigger
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪɡə(ɹ)/
US/ˈnɪɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
nigger nghĩa là màu nâu sẫm, mọi đen.
Nghĩa của nigger
Danh từ
- Màu nâu sẫm, màu sôcôla ((cũng) nigger brown).
Dạng từ của nigger
| Số nhiều | niggers |
| Ngôi thứ ba số ít | niggers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | niggering |
| Quá khứ phân từ | niggered |
| Quá khứ | niggered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nigger
Đồng nghĩa
Họ từ của nigger
Cụm từ, thành ngữ với nigger
- to work like a nigger — Làm việc cực nhọc.
Câu hỏi thường gặp
nigger nghĩa là gì?
nigger (danh từ) nghĩa là màu nâu sẫm, mọi đen.
nigger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nigger: giọng Anh (UK) /ˈnɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪɡɚ/.