TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nix

UK/nɪks/ US/nɪks/ giọng máy của trình duyệt

nix nghĩa là chú ý, hãy cẩn thận, không, không một ai.

Nghĩa của nix

Thán từ

  1. Từ lóng Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!

Danh từ

  1. Từ lóng Không, không một ai, không một cái gì.
    • to work for nixeslàm công không, luống công vô ích
  2. Thuỷ thần, hà bá.

Dạng từ của nix

Ngôi thứ ba số ítnixes
Hiện tại phân từ (-ing)nixing
Quá khứ phân từnixed
Quá khứnixed
Số nhiềunixes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nix

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nix nghĩa là gì?

nix (thán từ, danh từ) nghĩa là chú ý, hãy cẩn thận, không, không một ai.

nix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nix: giọng Anh (UK) /nɪks/, giọng Mỹ (US) /nɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.