nix
UK/nɪks/
US/nɪks/
giọng máy của trình duyệt
nix nghĩa là chú ý, hãy cẩn thận, không, không một ai.
Nghĩa của nix
Thán từ
- Từ lóng Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
Danh từ
- Từ lóng Không, không một ai, không một cái gì.
- to work for nixeslàm công không, luống công vô ích
- Thuỷ thần, hà bá.
Dạng từ của nix
| Ngôi thứ ba số ít | nixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nixing |
| Quá khứ phân từ | nixed |
| Quá khứ | nixed |
| Số nhiều | nixes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nix
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nix nghĩa là gì?
nix (thán từ, danh từ) nghĩa là chú ý, hãy cẩn thận, không, không một ai.
nix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nix: giọng Anh (UK) /nɪks/, giọng Mỹ (US) /nɪks/.