a bit
giọng máy của trình duyệt
a bit nghĩa là phần nào.
Nghĩa của a bit
Phó từ
- Ở một mức độ nhỏ; phần nào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a bit
Đồng nghĩa
somewhata littlea triflebarelycloselyfaintlyhardlyimperceptiblyjustkind oflow-keymarginallymildlynearlyscarcely
Trái nghĩa
Câu ví dụ với a bit
- The soup is a bit too salty. Món xúp hơi mặn.
- You need to be a bit more cooperative. Bạn cần hợp tác hơn một chút.
- Can you explain it to me a bit? Bạn có thể giải thích một ít về nó cho tôi không?
- I have a bit of a headache today. Hôm nay có hơi bị đau đầu.
- I need to study a bit of PHP. Tôi cần phải học một ít PHP.
- I'm feeling a bit blue today. Hôm nay tôi đang cảm thấy hơi buồn.
- My back is a bit itchy. Lưng tôi hơi ngứa.
- He hasn't changed a bit since I saw him. Anh ta không thay đổi chút nào kể từ lần trước tôi gặp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
a bit nghĩa là gì?
a bit (phó từ) nghĩa là phần nào.